icon facebook

ở đâu có người học tiếng trung ở đó có THANHMAIHSK

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Sinh nhật

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Sinh nhật

Thư viện từ vựng Apr 15, 2023

Sinh nhật là một dịp quan trọng, cũng là một chủ để phổ biến khi nói tiếng Trung

Sau đây hãy cùng Thanhmaihsk tìm hiểu một số từ vựng về sinh nhật trong tiếng Trung nhé:

 

1. 祝/zhù/: chúc

2. 生日/shēng rì/: sinh nhật

3. 生日快乐!/shēngrì kuàilè!/ Sinh nhật vui vẻ!

4. 生日 /shēng rì/ Sinh nhật

5. 生日派对 /shēng rì pài duì/ Tiệc sinh nhật

6. 生日礼物 /shēng rì lǐ wù/ Quà sinh nhật

7. 生日卡 /shēng rì kǎ/ Thiệp sinh nhật

8. 蜡烛/là zhú/: nến 9. 愿望/yuàn wàng/: nguyện ước

10. 许愿/xǔ yuàn/: cầu nguyện

11. 蛋糕/dàn gāo/: bánh kem

12. 滿月 /mǎnyuè/ Đầy tháng

13. 寿面 /shòu miàn/ Mì trường thọ

14. 你的生日是什么时候?/Nǐ de shēngrì shì shénme shíhòu?/ Sinh nhật của cậu là ngày nào?

15. 谢谢你的礼物。/xiè xiè nǐ de lǐ wù./ Cảm ơn quà sinh nhật của cậu.

16. 谢谢你来参加我的派对。/xiè xiè nǐ lái cān jiā wǒ de pài duì./ Cảm ơn cậu đã tới dự tiệc sinh nhật mình.