Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Ăn uống
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Ăn uống
Tiếng Trung chủ đề: Bạn muốn ăn gì?
Trung Quốc là một đất nước rộng lớn, qua hơn 5000 năm hình thành và phát triển, do chịu sự ảnh hưởng của nhiều vùng văn hóa khác nhau mà văn hóa ẩm thực Trung Quốc nhu một bức tranh phong phú đầy màu sắc từ hương vị đến cách trang trí. Và sẽ thật may mắn nếu như bạn có cơ hội được đến đất nước Trung Quốc để thưởng thức nền tinh hoa ẩm thực này, vậy bạn còn chần chừ gì nữa mà không bỏ túi một vài từ vựng, các câu thoại liên quan đến chủ đề ăn uống trong tiếng Trung.
Từ vựng liên quan đến ăn uống trong tiếng Trung
|
Tiếng Trung |
Phiên Âm |
Loại từ |
Tiếng Việt |
|
吃 |
chī |
动 |
ăn |
|
好吃 |
hǎochī |
形 |
ngon |
|
便宜 |
piányi |
形 |
rẻ |
|
菜单 |
càidān |
名 |
Menu, thực đơn |
|
点 |
diǎn |
动 |
gọi món |
|
饭馆儿 |
fànguǎnrr |
名 |
quán cơm, nhà hàng |
|
味儿 |
wèir |
名 |
mùi vị (dùng lưỡi nếm) |
|
味道 |
wèidao |
名 |
mùi vị (dùng mũi ngửi) |
|
腻 |
nì |
形 |
ngấy, nhiều giàu mỡ |
|
辣 |
là |
形 |
cay |
|
酸 |
suān |
形 |
chua |
|
甜 |
tián |
形 |
ngọt |
|
咸 |
xián |
形 |
mặn |
|
苦 |
kǔ |
形 |
đắng |
|
饺子 |
jiǎozi |
名 |
bánh chẻo, sủi cảo |
|
面条 |
miàntiáo |
名 |
mì sợi |
|
米饭 |
mǐfàn |
名 |
cơm |
|
面包 |
miànbāo |
名 |
bánh mì |
|
包子 |
bāozi |
名 |
bánh bao |
|
水煮牛肉 |
shuǐ zhǔ niúròu |
名 |
bò nấu sốt cay |
|
酸辣土豆丝 |
suān là tǔdòusī |
名 |
sợi khoai tây xào chua cay |
|
糖醋里脊 |
tángcù lǐji |
名 |
thịt thăn chua ngọt |
|
西红柿鸡蛋汤 |
xīhóngshì jīdàn tāng |
名 |
canh cà chua trứng gà |
|
北京烤鸭 |
běijīng kǎoyā |
名 |
vịt quay Bắc Kinh |
|
扬州炒饭 |
yángzhōu chǎofàn |
名 |
cơm chiên dương châu |
|
京酱肉丝 |
jīngjiàng ròusī |
名 |
thịt lợn thái sợi xào tương ngọt |
|
喝 |
hē |
动 |
uống |
|
啤酒 |
píjiǔ |
名 |
bia |
|
茶 |
chá |
名 |
trà |
|
矿泉水 |
kuàngquánshuǐ |
名 |
nước suối, nước khoáng |
|
牛奶 |
niúnǎi |
名 |
sữa |
|
果汁 |
guǒzhī |
名 |
nước ép |
|
冰水 |
bīng shuǐ |
名 |
nước đá |
|
服务员 |
fú wù yuán |
名 |
nhân viên phục vụ |
|
结账 |
jiézhàng |
名 |
thanh toán |
|
现金 |
xiàn jīn |
名 |
tiền mặt |
|
甜点 |
tiándiǎn |
名 |
tráng miệng |
Các mẫu câu tiếng Trung trong về chủ đề ăn uống.
- 你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
bạn muốn ăn gì?
- 任何好吃的菜都可以吧。
Rènhé hǎo chī de cài dōu kěyǐ ba.
Bất kì món gì ngon đều được.
- 你想在家吃还是出去吃?
Nǐ xiǎng zàijiā chī háishì chūqù chī?
Bạn muốn ăn ở nhà hay ra ngoài tiệm ăn?
- 你喜欢吃什么菜,西餐还是中餐呢?
Nǐ xǐhuān chī shénme cài, xīcān háishì zhōngcān ne?
Bạn thích ăn gì, đồ Tây hay đồ Trung?
- 你知道这儿附近有什么好吃的饭馆儿吗?
Nǐ zhīdào zhèr fùjìn yǒu shén me hǎo chī de fànguǎnr ma?
Bạn có biết nhà hàng nào ngon gần đây không?
- 你要点些什么菜?
Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?
Bạn muốn gọi món gì?
7. 你点菜了没有?