icon facebook

ở đâu có người học tiếng trung ở đó có THANHMAIHSK

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Ăn uống

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Ăn uống

Thư viện từ vựng Apr 15, 2023

Tiếng Trung chủ đề: Bạn muốn ăn gì?

Trung Quốc là một đất nước rộng lớn, qua hơn 5000 năm hình thành và phát triển, do chịu sự ảnh hưởng của nhiều vùng văn hóa khác nhau mà văn hóa ẩm thực Trung Quốc nhu một bức tranh phong phú đầy màu sắc từ hương vị đến cách trang trí. Và sẽ thật may mắn nếu như bạn có cơ hội được đến đất nước Trung Quốc để thưởng thức nền tinh hoa ẩm thực này, vậy bạn còn chần chừ gì nữa mà không bỏ túi một vài từ vựng, các câu thoại liên quan đến chủ đề ăn uống trong tiếng Trung. 

 

Từ vựng liên quan đến ăn uống trong tiếng Trung

Tiếng Trung

Phiên Âm

Loại từ

Tiếng Việt

chī

ăn

好吃

hǎochī

ngon

便宜

piányi

rẻ

菜单

càidān

Menu, thực đơn

diǎn

gọi món

饭馆儿

fànguǎnrr

quán cơm, nhà hàng

味儿

wèir

mùi vị (dùng lưỡi nếm)

味道

wèidao

mùi vị (dùng mũi ngửi)

ngấy, nhiều giàu mỡ

cay

suān

chua

tián

ngọt

xián

mặn

đắng

饺子

jiǎozi

bánh chẻo, sủi cảo

面条

miàntiáo

mì sợi

米饭

mǐfàn

cơm

面包

miànbāo

bánh mì

包子

bāozi

bánh bao

水煮牛肉

shuǐ zhǔ niúròu

bò nấu sốt cay

酸辣土豆丝

suān là tǔdòusī

sợi khoai tây xào chua cay

糖醋里脊

tángcù lǐji

thịt thăn chua ngọt

西红柿鸡蛋汤

xīhóngshì jīdàn tāng

canh cà chua trứng gà

北京烤鸭

běijīng kǎoyā

vịt quay Bắc Kinh

扬州炒饭

yángzhōu chǎofàn

cơm chiên dương châu

京酱肉丝

jīngjiàng ròusī

thịt lợn thái sợi xào tương ngọt

uống

啤酒

píjiǔ

bia

chá

trà

矿泉水

kuàngquánshuǐ

nước suối, nước khoáng

牛奶

niúnǎi

sữa

果汁

guǒzhī

nước ép

冰水

bīng shuǐ

nước đá

服务员

fú wù yuán

nhân viên phục vụ

结账

jiézhàng

thanh toán

现金

xiàn jīn

tiền mặt

甜点

tiándiǎn

tráng miệng

Các mẫu câu tiếng Trung trong về chủ đề ăn uống.

  1. 你想吃什么?

Nǐ xiǎng chī shénme?

bạn muốn ăn gì?

  1. 任何好吃的菜都可以吧。

Rènhé hǎo chī de cài dōu kěyǐ ba.

Bất kì món gì ngon đều được.

  1. 你想在家吃还是出去吃?

Nǐ xiǎng zàijiā chī háishì chūqù chī?

Bạn muốn ăn ở nhà hay ra ngoài tiệm ăn?

  1. 你喜欢吃什么菜,西餐还是中餐呢?

Nǐ xǐhuān chī shénme cài, xīcān háishì zhōngcān ne?

Bạn thích ăn gì, đồ Tây hay đồ Trung?

  1. 你知道这儿附近有什么好吃的饭馆儿吗?

Nǐ zhīdào zhèr fùjìn yǒu shén me hǎo chī de fànguǎnr ma?

Bạn có biết nhà hàng nào ngon gần đây không?

  1. 你要点些什么菜?

Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?

Bạn muốn gọi món gì?

7. 你点菜了没有?