Tiếng Trung chủ đề: Nghề nghiệp của bạn là gì?
Tiếng Trung chủ đề: Nghề nghiệp của bạn là gì?
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP CỦA BẠN LÀ GÌ?
====================
Giáo viên - 老师。Lǎoshī
Thợ may - 裁缝。Cáiféng
Đầu bếp - 厨师。Chúshī
Bác sĩ - 医生。Yīshēng
Y tá - 护士。Hùshì
Tài xế - 司机。Sījī
Người nông dân - 农民。Nóngmín
Công nhân - 工人。Gōngrén
Cảnh sát - 警察。Jǐngchá
Lính cứu hỏa - 消防员。Xiāofáng yuán
Chuyển phát nhanh - 快递员。Kuàidì yuán
Kỹ sư - 工程师。Gōngchéngshī
Công nhân xây dựng - 建筑工人。Jiànzhú gōngrén
* TỪ VỰNG VỀ CÔNG TY
1. Công nhân- 工人。Gōngrén
2. Nhân viên- 职员/ 人员。 zhíyuán / rényuán
3. Công nhân viên- 员工。yuángōng
4. Đồng nghiệp- 同事。 tóng shì
5. Nghiệp vụ- 业务。 yè wù
6. Maketing- 营销。 yíng xiāo
7. Thu mua- 采购。 cǎigòu
8. Kho- 仓库。Cāngkù
9. Tổng vụ- 总务。zǒngwù
10. Sinh quản- 生管。shēng guǎn
11. Kế hoạch - 计划。jìhuà
12. Xuất nhập khẩu - 进 出口。 Jìn chūkǒu
13. Nhân viên ngoại vụ- 外务人员。Wàiwù rényuán
14. Nhân viên thời vụ- 临时工。Línshí gōng
15. Nhân sự- 人事。 Rénshì
16. Quản lý- 管理。 Guǎnlǐ
17. Hành chính- 行政。 Xíngzhèng
18. Nhân viên kế toán- 会计人员。 Kuàijī rényuán
19. Kế toán trưởng- 会计长。 Kuàijì zhǎng
20. Nhân viên thư kí - 秘书员。Mìshū yuán
21. Thư kí trưởng - 秘书长 。mìshū zhǎng
22. Nhân viên phiên dịch - 翻译 员。 Fānyì yuán
23. Nhân viên thiết kế- 设计员。 Shèjì yuán
24. Nhân viên tài chính- 金融人员。 jīnróng rényuán
25. Kiểm phẩm ,QC - 品捡 。pǐn jiǎn
26. Tổ phó - 副组长。 fù zǔzhǎng
27. Tổ trưởng- 组长。 zǔzhǎng
28. Trợ lý- 助理。 zhùlǐ
29. Trợ lý đặc biệt- 特助 。tè zhù
30. Chủ quản- 主管/老大。zhǔguǎn/lǎodà
31. Trưởng phòng- 课长。Kè zhǎng
32. Chủ nhiệm- 主任。Zhǔrèn
33. Xưởng trưởng- 厂长 。 Chǎngzhǎng
34. Phó xưởng trưởng- 副厂长。fù chǎngzhǎng
35. Giám đốc- 经理。jīnglǐ
36. Phó giám đốc- 副经理。fù jīnglǐ
37. Tổng giám đốc- 总经理。zǒng jīnglǐ
38. Phó tổng giám đốc- 副总经理。 fùzǒng jīnglǐ
39. Chủ tịch hội đồng quản trị- 董事长。dǒngshì zhǎng
40. Ông chủ- 老板。 lǎobǎn
41. Bà chủ- 老板娘。 lǎobǎn niáng
42. Hiệp lý- 协理。xiélǐ
43. Hội trưởng- 会长。 huìzhǎng
44. CEO, Giám đốc điều hành 总裁。zǒngcái
45.Lãnh đạo- 领导。 lǐngdǎo
46. Cán bộ- 干部。gànbù
47. Cán bộ dự bị- 储备干部。chǔbèi gànbù
48. Cán bộ nước ngoài- 外国干部。Wàiguó gànbù
49. Cán bộ Đài Loan- 台干。 tái gàn
50. Cán bộ Trung Quốc- 陆干。 lùgàn
* TỪ VỰNG TRONG VĂN PHÒNG
1.Máy photocopy - 复印机。Fùyìnjī
2. Máy huỷ giấy - 碎纸机。Suì zhǐ jī
3. Máy tính - 电脑。Diànnǎo
4. Máy tính xách tay - 笔记本电脑。Bǐjìběn diànnǎo
5. Thư mục - 文件夹。Wénjiàn jiā
6. Lịch - 日历。Rìlì
7. Sổ tay - 记事本。Jìshì běn
8. Máy đánh chữ - 打字机。 dàzijī
9. Con dấu - 印章。Yìnzhāng
10. Hộp mực - 印泥。Yìnní
11. Danh thiếp - 名片。Míngpiàn
12. Máy đục lỗ - 打孔机。Dǎ kǒng jī
13. Bản báo cáo - 报告。Bàogào
14. Nhãn - 标签。Biāoqiān
15. Cái kẹp giấy - 夹子。Jiázi
16. Kim bấm, máy đóng sách - 订书机。Dìng shū jī
17. Ghim dập - 订书钉。Dìng shū dīng
18. Ghim vòng - 曲别针。Qūbiézhēn
19. Ghim mũ - 图钉。Túdīng
20. Băng keo trong - 透明胶。Tòumíng jiāo
21. Bút xoá nước - 修正液。Xiūzhèng yè
22. Máy tính - 计算器。Jìsuàn qì
23. Bàn làm việc - 办公桌。Bàngōng zhuō
24. Tủ tài liệu - 文件柜。Wénjiàn guì
25. Hộp cắm bút - 笔筒。Bǐtǒng
26. Giá sách - 书架。Shūjià
27. Dao rọc giấy - 裁纸刀。Cái zhǐ dāo
28. Túi đựng tài liệu - 文件袋。Wénjiàn dài
* KHẨU NGỮ VĂN PHÒNG
欢迎您来我们公司。
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī.
Chào mừng anh đến công ty chúng tôi.
您来了?请往这边走。
Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu.
Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này.
开会了,大家请安静。
Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng.
Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự.
我们表决吧。
Wǒmen biǎojué ba.
Chúng ta biểu quyết đi.
我提议现在休会。
Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì.
Tôi đề nghị bây giờ giải lao.
我和他几年前认识的,关系一直很好
wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo
Tôi và ông ấy quen nhau vài năm trước, quan hệ vẫn luôn tốt đẹp
抱歉,我现在很忙。
Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.
Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.
今天又得加班了。
Jīntiān yòu děi jiābān le.
Hôm nay lại phải tăng ca
当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được
请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Làm ơn cho tôi ly cà phê.
你能给我复印这份文件吗?
Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?
Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?
你能来一下办公室吗?
Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma?
Anh đến văn phòng một lát được không?
很抱歉。明天我没办法早来。
Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái.
Thành thật xin lỗi. Ngày mai tôi không thể đến sớm được..
抱歉。我今天不能上夜班。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.
Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.
他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn
迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.
我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.
我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.
社长正在开会呢。您能等会儿吗?
Shèzhǎng zhèngzài kāihuì ne. Nín néng děng huìr ma?
Trưởng phòng đang họp. Anh vui lòng chờ một lát được không?
什么时候签订合同呢?
Shénme shíhòu qiāndìng hétóng ne?
Bao giờ ký hợp đồng?
让我们遵守合同吧。
Ràng wǒmen zūnshǒu hétóng ba.
Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé.
如果违约的话,得交违约金。
Rúguǒ wéiyuē de huà, dé jiāo wéiyuējīn.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng.
如果违约的话,得双倍赔偿。
Rúguǒ wéiyuē de huà, děi shuāng bèi péicháng.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi.
索赔的有效期是多久?
Suǒpéi de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?
贵公司方面也应该承担一部分责任。
Guìgōngsī fāngmiàn yě yīnggāi chéngdān yí bùfèn zérèn.
Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm.
——————————————————
Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK
✅ HỌC TRỰC TUYẾN tương tác trực tiếp với giảng viên ở bất cứ đâu trên toàn cầu
✅CƠ SỞ TẠI HÀ NỘI.
- Cơ sở Q.Đống Đa: Số 9, ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng
- Cơ sở Q.Hà Đông: số 26 ngõ 102 Trần Phú
- Cơ sở Q.Hai Bà Trưng: Số 166 Trần Đại Nghĩa - Cơ sở Q.Cầu Giấy: Số 8 ngõ 72 Dương Khuê, Mai Dịch
- Cơ sở Q.Hoàng Mai: 5TM1-14 Khu ĐT The Manor Central Park, Nguyễn Xiển - Cơ sở Từ Liêm: Quận Từ Liêm
✅Cơ sở tại BẮC NINH: 89 Ngô Gia Tự, Tam Sơn, Từ Sơn
✅CƠ SỞ TẠI HỒ CHÍ MINH
- Cơ sở Quận 1: 345/84 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu kho, Quận 1
- Cơ sở Tân Bình: 39 Nguyễn Thái Bình, Phường 4
- Cơ sở Bình Thạnh: 168/19 đường Nguyễn Gia Trí, Phường 25 - Cơ sở Quận 10: Phường 9
- Cơ sở Thủ Đức: Phường Linh Chiểu
- Cơ sở Quận 5: Nguyễn Biểu, Phường 1
✅Cơ sở tại ĐÀ NẴNG
- Cơ sở Hải Châu: Số 148 Lê Lợi, Quận Hải Châu
#thanhmaihsk #tiengtrungnganhan #tiengtrungthuongmai #tiengtrungdoanhnghiep
#tiengtrunggiaotiep #tiengtrungduhoc #tiengtrunghsk #thihsk #hoctiengtrung
#10namsumenhtienphong #THANHMAIHSK #TMEDU