icon facebook

ở đâu có người học tiếng trung ở đó có THANHMAIHSK

Tiếng Trung chủ đề: Nghề nghiệp của bạn là gì?

Tiếng Trung chủ đề: Nghề nghiệp của bạn là gì?

Thư viện từ vựng Apr 17, 2023

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP CỦA BẠN LÀ GÌ?

                ====================

Giáo viên - 老师。Lǎoshī

Thợ may - 裁缝。Cáiféng

Đầu bếp - 厨师。Chúshī

Bác sĩ - 医生。Yīshēng

Y tá - 护士。Hùshì

Tài xế - 司机。Sījī

Người nông dân - 农民。Nóngmín

Công nhân - 工人。Gōngrén

Cảnh sát - 警察。Jǐngchá

Lính cứu hỏa - 消防员。Xiāofáng yuán

Chuyển phát nhanh - 快递员。Kuàidì yuán

Kỹ sư - 工程师。Gōngchéngshī

Công nhân xây dựng - 建筑工人。Jiànzhú gōngrén

       

   

 

 * TỪ VỰNG VỀ CÔNG TY

               

1.  Công nhân- 工人。Gōngrén

2.  Nhân viên- 职员/ 人员。 zhíyuán / rényuán

3. Công nhân viên- 员工。yuángōng

4. Đồng nghiệp- 同事。 tóng shì

5. Nghiệp vụ- 业务。 yè wù

6. Maketing- 营销。 yíng xiāo

7. Thu mua- 采购。 cǎigòu

8.  Kho- 仓库。Cāngkù

9. Tổng vụ- 总务。zǒngwù

10. Sinh quản- 生管。shēng guǎn

11. Kế hoạch - 计划。jìhuà

12.  Xuất nhập khẩu - 进 出口。 Jìn chūkǒu

13.  Nhân viên ngoại vụ- 外务人员。Wàiwù rényuán

14.  Nhân viên thời vụ- 临时工。Línshí gōng

15. Nhân sự- 人事。 Rénshì

16. Quản lý-  管理。 Guǎnlǐ

17. Hành chính- 行政。 Xíngzhèng

18. Nhân viên kế toán- 会计人员。 Kuàijī rényuán

19.  Kế toán trưởng- 会计长。 Kuàijì zhǎng

20.  Nhân viên thư kí - 秘书员。Mìshū yuán

21. Thư kí trưởng - 秘书长 。mìshū zhǎng

22. Nhân viên phiên dịch - 翻译 员。 Fānyì yuán

23. Nhân viên thiết kế-  设计员。 Shèjì yuán

24. Nhân viên tài chính-  金融人员。 jīnróng rényuán

25. Kiểm phẩm ,QC - 品捡 。pǐn jiǎn

26. Tổ phó - 副组长。 fù zǔzhǎng

27. Tổ trưởng- 组长。 zǔzhǎng

28. Trợ lý-  助理。 zhùlǐ

29. Trợ lý đặc biệt- 特助 。tè zhù

30.  Chủ quản- 主管/老大。zhǔguǎn/lǎodà

31. Trưởng phòng- 课长。Kè zhǎng

32. Chủ nhiệm- 主任。Zhǔrèn

33. Xưởng trưởng- 厂长 。 Chǎngzhǎng

34. Phó xưởng trưởng-  副厂长。fù chǎngzhǎng

35. Giám đốc- 经理。jīnglǐ

36. Phó giám đốc- 副经理。fù jīnglǐ

37. Tổng giám đốc- 总经理。zǒng jīnglǐ

38. Phó tổng giám đốc- 副总经理。 fùzǒng jīnglǐ

39. Chủ tịch hội đồng quản trị- 董事长。dǒngshì zhǎng

40. Ông chủ- 老板。 lǎobǎn

41. Bà chủ- 老板娘。 lǎobǎn niáng

42. Hiệp lý- 协理。xiélǐ

43. Hội trưởng- 会长。 huìzhǎng

44. CEO,  Giám đốc điều hành  总裁。zǒngcái

45.Lãnh đạo- 领导。 lǐngdǎo

46. Cán bộ- 干部。gànbù

47. Cán bộ dự bị- 储备干部。chǔbèi gànbù

48. Cán bộ nước ngoài- 外国干部。Wàiguó gànbù

49. Cán bộ Đài Loan-  台干。 tái gàn

50. Cán bộ Trung Quốc- 陆干。 lùgàn

 

 * TỪ VỰNG TRONG VĂN PHÒNG

          

1.Máy photocopy - 复印机。Fùyìnjī

2. Máy huỷ giấy - 碎纸机。Suì zhǐ jī

3. Máy tính - 电脑。Diànnǎo

4. Máy tính xách tay - 笔记本电脑。Bǐjìběn diànnǎo

5. Thư mục - 文件夹。Wénjiàn jiā

6. Lịch - 日历。Rìlì

7. Sổ tay - 记事本。Jìshì běn

8. Máy đánh chữ - 打字机。 dàzijī

9. Con dấu - 印章。Yìnzhāng

10. Hộp mực - 印泥。Yìnní

11. Danh thiếp - 名片。Míngpiàn

12. Máy đục lỗ - 打孔机。Dǎ kǒng jī

13. Bản báo cáo - 报告。Bàogào

14. Nhãn - 标签。Biāoqiān

15. Cái kẹp giấy - 夹子。Jiázi

16. Kim bấm, máy đóng sách - 订书机。Dìng shū jī

17. Ghim dập - 订书钉。Dìng shū dīng

18. Ghim vòng - 曲别针。Qūbiézhēn

19. Ghim mũ - 图钉。Túdīng

20. Băng keo trong - 透明胶。Tòumíng jiāo

21. Bút xoá nước - 修正液。Xiūzhèng yè

22. Máy tính - 计算器。Jìsuàn qì

23. Bàn làm việc - 办公桌。Bàngōng zhuō

24. Tủ tài liệu - 文件柜。Wénjiàn guì

25. Hộp cắm bút - 笔筒。Bǐtǒng

26. Giá sách - 书架。Shūjià

27. Dao rọc giấy - 裁纸刀。Cái zhǐ dāo

28. Túi đựng tài liệu - 文件袋。Wénjiàn dài

 

 

* KHẨU NGỮ VĂN PHÒNG

               

欢迎您来我们公司。

Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī.

Chào mừng anh đến công ty chúng tôi.

您来了?请往这边走。

Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu.

Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này.

开会了,大家请安静。

Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng.

Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự.

我们表决吧。

Wǒmen biǎojué ba.

Chúng ta biểu quyết đi.

我提议现在休会。

Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì.

Tôi đề nghị bây giờ giải lao.

我和他几年前认识的,关系一直很好

wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo

Tôi và ông ấy quen nhau vài năm trước, quan hệ vẫn luôn tốt đẹp

抱歉,我现在很忙。

Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.

Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.

今天又得加班了。

Jīntiān yòu děi jiābān le.

Hôm nay lại phải tăng ca

当然可以。

Dāngrán kěyǐ.

Tất nhiên là được

请给我一杯咖啡。

Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.

Làm ơn cho tôi ly cà phê.

你能给我复印这份文件吗?

Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?

Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?

你能来一下办公室吗?

Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma?

Anh đến văn phòng một lát được không?

很抱歉。明天我没办法早来。

Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái.

Thành thật xin lỗi. Ngày mai tôi không thể đến sớm được..

抱歉。我今天不能上夜班。

Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.

Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.

他最近总是迟到。

Tā zuìjìn zǒng shì chídào.

Dạo này anh ấy toàn đến muộn

迟到1分钟也会罚款。

Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.

Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.

我明天出差。

Wǒ míngtiān chūchāi.

Ngày mai tôi đi công tác.

我到海外出差一个月。

Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.

Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.

社长正在开会呢。您能等会儿吗?

Shèzhǎng zhèngzài kāihuì ne. Nín néng děng huìr ma?

Trưởng phòng đang họp. Anh vui lòng chờ một lát được không?

什么时候签订合同呢?

Shénme shíhòu qiāndìng hétóng ne?

Bao giờ ký hợp đồng?

让我们遵守合同吧。

Ràng wǒmen zūnshǒu hétóng ba.

Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé.

如果违约的话,得交违约金。

Rúguǒ wéiyuē de huà, dé jiāo wéiyuējīn.

Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng.

如果违约的话,得双倍赔偿。

Rúguǒ wéiyuē de huà, děi shuāng bèi péicháng.

Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi.

索赔的有效期是多久?

Suǒpéi de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?

Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?

贵公司方面也应该承担一部分责任。

Guìgōngsī fāngmiàn yě yīnggāi chéngdān yí bùfèn zérèn.

Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm.

——————————————————

Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK

 

✅ HỌC TRỰC TUYẾN tương tác trực tiếp với giảng viên ở bất cứ đâu trên toàn cầu

✅CƠ SỞ TẠI HÀ NỘI.                       

 - Cơ sở Q.Đống Đa: Số 9, ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng

- Cơ sở Q.Hà Đông: số 26 ngõ 102 Trần Phú

- Cơ sở Q.Hai Bà Trưng: Số 166 Trần Đại Nghĩa - Cơ sở Q.Cầu Giấy: Số 8 ngõ 72 Dương Khuê, Mai Dịch

- Cơ sở Q.Hoàng Mai: 5TM1-14 Khu ĐT The Manor Central Park, Nguyễn Xiển - Cơ sở Từ Liêm: Quận Từ Liêm

✅Cơ sở tại BẮC NINH: 89 Ngô Gia Tự, Tam Sơn, Từ Sơn

✅CƠ SỞ TẠI HỒ CHÍ MINH

- Cơ sở Quận 1: 345/84 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu kho, Quận 1

- Cơ sở Tân Bình: 39 Nguyễn Thái Bình, Phường 4

- Cơ sở Bình Thạnh: 168/19 đường Nguyễn Gia Trí, Phường 25 - Cơ sở Quận 10: Phường 9

- Cơ sở Thủ Đức: Phường Linh Chiểu

- Cơ sở Quận 5: Nguyễn Biểu, Phường 1

✅Cơ sở tại ĐÀ NẴNG

- Cơ sở Hải Châu: Số 148 Lê Lợi, Quận Hải Châu

#thanhmaihsk #tiengtrungnganhan #tiengtrungthuongmai #tiengtrungdoanhnghiep

#tiengtrunggiaotiep #tiengtrungduhoc #tiengtrunghsk #thihsk #hoctiengtrung

#10namsumenhtienphong #THANHMAIHSK #TMEDU